越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“tình trạng” (1)
tình trạng

英语
名state, condition
tình trạng sức khỏe tốt
good health
相关词“tình trạng” (2)
tình trạng khẩn cấp
英语
短语State of emergency
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
khẩn nguy、tình trạng khẩn
英语
名Emergency, distress
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
短语“tình trạng” (20)
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
tình trạng sức khỏe tốt
good health
Anh ta đang trong tình trạng nguy kịch.
He is in critical condition.
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
Global oil oversupply has driven down oil prices widely.
Tình trạng dư cung dầu toàn cầu đã kéo giá dầu giảm trên diện rộng.
Global oil oversupply has driven down oil prices widely.
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.
Gây ra tình trạng gián đoạn đáng kể đối với hàng nghìn hành khách.
Caused significant disruption to thousands of passengers.
Tình trạng chậm trễ không phải do lỗi kỹ thuật.
The delay was not due to a technical error.
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch.
Many countries are facing a shortage of clean water.
Anh ấy nhập viện trong tình trạng sốc nhiễm khuẩn do viêm phổi nặng.
He was admitted to the hospital in septic shock due to severe pneumonia.
Cô ấy nhập viện trong tình trạng lơ mơ sau khi ngất.
She was admitted in a semi-conscious state after fainting.
Chính phủ đã ban bố tình trạng khẩn cấp để đối phó với khủng hoảng.
The government declared a state of emergency to deal with the crisis.
Tháo gỡ tình trạng tắc nghẽn ở eo biển.
Resolve the congestion in the strait.
Tình trạng nghiện ma túy của cô ấy ngày càng nặng.
Her drug addiction worsened.
Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.
The government declared a state of emergency.
Nỗi lo lắng về tình trạng thiếu hụt năng lượng gia tăng.
Anxiety about the energy shortage is increasing.
Hồi giữa tháng 1, giá rét và tình trạng mất điện triền miên do các cuộc tập kích của Nga buộc Olha Kosova cùng con gái một tuổi phải rời căn hộ ở Kiev.
In mid-January, severe cold and continuous power outages due to Russian attacks forced Olha Kosova and her one-year-old daughter to leave their apartment in Kyiv.
Tình trạng tổn thương cơ được đánh giá bằng chỉ số CK.
The extent of muscle damage is assessed by the CK index.
Tiêu cơ vân nghĩa là tình trạng tế bào cơ bị vỡ.
Rhabdomyolysis means the condition of 'muscle cells breaking down'.
Anh ta lái xe trong tình trạng say rượu.
He drove while drunk.
